Danh sách 67 trường đại học hàng đầu tại Séc (cập nhật 2024)

Cộng hòa Séc không chỉ được biết đến với phong cảnh thiên nhiên hùng vĩ, lịch sử phong phú và văn hóa đặc sắc mà còn là nơi chứa đựng hệ thống giáo dục đại học chất lượng cao. Các trường đại học ở Séc mang lại cơ hội học tập xuất sắc cho sinh viên trong và ngoài nước. Hãy cùng tìm hiểu thêm về các trường đại học ở Séc qua bài viết sau cùng studyineurope.com.vn nhé!

Những trường đại học uy tín cao tại Séc

Du học Séc đang dần trở nên phổ biến đối với nhiều sinh viên. Khi đến tham gia học tập tại đất nước này, vấn đề mà sinh viên cần quan tâm nhất chính là lựa chọn trường học phù hợp. Để đánh giá một trường đại học, sinh viên có thể căn cứ vào các tiêu chí như:

  • Xếp hạng trường trên thế giới/ tại châu Âu/ tại nước Séc
  • Thời gian phát triển
  • Tỷ lệ nhập học
  • Số lượng sinh viên
  • Công trình nghiên cứu
  • Chương trình đào tạo và bằng cấp
  • Học phí

Để biết thêm những tiêu chí đánh giá về một trường đại học, sinh viên có thể tham khảo tại đây:

Xem thêm: Những tiêu chí để đánh giá trường đại học mà sinh viên cần biết khi du học châu Âu

Dưới đây là những trường đại học hàng đầu tại Séc mà sinh viên có thể tham khảo (theo edurank):

1
Charles University (UK)Univerzita Karlova

Prague | Czech Republic Czech Republic Flag

  • Sinh viên: 49,508
  • Thành lập: 1348
  • Tỷ lệ đậu: 35%
#57 tại Châu Âu
#172 trên Thế Giới
Charles University
2
Masaryk University (MU)Masarykova univerzita

Brno | Czech Republic Czech Republic Flag

  • Sinh viên: 32,963
  • Thành lập: 1919
  • Tỷ lệ đậu: 36%
#175 tại Châu Âu
#430 trên Thế Giới
Masaryk University
3
Czech Technical University in Prague (CVUT)Ceské vysoké ucení technické v Praze

Prague | Czech Republic Czech Republic Flag

  • Sinh viên: 19,080
  • Thành lập: 1707
  • Tỷ lệ đậu: 65%
#205 tại Châu Âu
#521 trên Thế Giới
Czech Technical University in Prague
4
Palacky University, Olomouc (UPOL)Univerzita Palackého v Olomouci

Olomouc | Czech Republic Czech Republic Flag

  • Sinh viên: 21,833
  • Thành lập: 1573
#289 tại Châu Âu
#721 trên Thế Giới
Palacky University, Olomouc
5
Brno University of Technology (VUT/BUT)Vysoké ucení technické v Brne

Brno | Czech Republic Czech Republic Flag

  • Sinh viên: 17,975
  • Thành lập: 1899
  • Tỷ lệ đậu: 60%
#315 tại Châu Âu
#797 trên Thế Giới
Brno University of Technology
6
Czech University of Life Sciences in Prague (CZU/CULS)Ceska zemedelska univerzita v Praze

Prague | Czech Republic Czech Republic Flag

  • Sinh viên: 20,141
  • Thành lập: 1906
  • Tỷ lệ đậu: 57%
#447 tại Châu Âu
#1203 trên Thế Giới
Czech University of Life Sciences in Prague
7
University of Chemistry and Technology, Prague (VŠCHT Praha)Vysoká škola chemicko-technologická v Praze

Prague | Czech Republic Czech Republic Flag

  • Sinh viên: 3,100
  • Thành lập: 1952
  • Tỷ lệ đậu: 50%
#451 tại Châu Âu
#1223 trên Thế Giới
University of Chemistry and Technology, Prague
8
VSB - Technical University of Ostrava (VŠB-TUO)VŠB - Technická univerzita Ostrava

Ostrava | Czech Republic Czech Republic Flag

  • Thành lập: 1849
#459 tại Châu Âu
#1243 trên Thế Giới
VSB - Technical University of Ostrava
9
University of West Bohemia (ZCU)Západoceská Univerzita v Plzni

Animation | Czech Republic Czech Republic Flag

  • Sinh viên: 14,000
  • Thành lập: 1991
#465 tại Châu Âu
#1263 trên Thế Giới
University of West Bohemia
10
University of South Bohemia in Ceske Budejovice (JU)University of South Bohemia in Ceské Budejovice

Ceske Budejovice | Czech Republic Czech Republic Flag

  • Thành lập: 1991
  • Tỷ lệ đậu: 70%
#469 tại Châu Âu
#1274 trên Thế Giới
University of South Bohemia in Ceske Budejovice
11
Mendel University in Brno (MENDELU)Mendelova univerzita v Brne

Brno | Czech Republic Czech Republic Flag

  • Thành lập: 1919
  • Tỷ lệ đậu: 47%
#526 tại Châu Âu
#1462 trên Thế Giới
Mendel University in Brno
12
University of Economics, Prague (VŠE)Vysoká škola ekonomická v Praze

Prague | Czech Republic Czech Republic Flag

  • Thành lập: 1953
#594 tại Châu Âu
#1726 trên Thế Giới
University of Economics, Prague
13
University of Pardubice (Upa)Univerzita Pardubice

Pharmacy | Czech Republic Czech Republic Flag

  • Sinh viên: 10,450
  • Thành lập: 1950
  • Tỷ lệ đậu: 56%
#604 tại Châu Âu
#1765 trên Thế Giới
University of Pardubice
14
Tomas Bata University in Zlin (UTB)Tomas Bata University in Zlín

Automation and Control engineering | Czech Republic Czech Republic Flag

  • Thành lập: 2001
  • Tỷ lệ đậu: 70%
#653 tại Châu Âu
#1916 trên Thế Giới
Tomas Bata University in Zlin
15
Technical University of Liberec (TUL)Technická Univerzita v Liberci

Technical Drawing | Czech Republic Czech Republic Flag

  • Thành lập: 1953
  • Tỷ lệ đậu: 60%
#667 tại Châu Âu
#1962 trên Thế Giới
Technical University of Liberec
16
University of Ostrava (OSU)Ostravská univerzita

Ostrava | Czech Republic Czech Republic Flag

  • Thành lập: 1991
#669 tại Châu Âu
#1973 trên Thế Giới
University of Ostrava
17
Jan Evangelista Purkyne University in Usti nad Labem (UJEP)Jan Evangelista Purkyne University in Ústí nad Labem

Landscape Architecture | Czech Republic Czech Republic Flag

  • Sinh viên: 10,000
  • Thành lập: 1991
  • Tỷ lệ đậu: 50%
#732 tại Châu Âu
#2241 trên Thế Giới
Jan Evangelista Purkyne University in Usti nad Labem
18
University of Hradec Kralove (UHK)Univerzita Hradec Králové

Multimedia | Czech Republic Czech Republic Flag

  • Sinh viên: 8,500
  • Thành lập: 2000
  • Tỷ lệ đậu: 26%
#740 tại Châu Âu
#2264 trên Thế Giới
University of Hradec Kralove
19
University of Veterinary and Pharmaceutical Sciences Brno (VFU)Veterinární a farmaceutická univerzita Brno

Brno | Czech Republic Czech Republic Flag

  • Sinh viên: 3,035
  • Thành lập: 1918
  • Tỷ lệ đậu: 20%
#822 tại Châu Âu
#2656 trên Thế Giới
University of Veterinary and Pharmaceutical Sciences Brno
20
Silesian University in Opava (SU)Slezská univerzita v Opave

Theoretical Physics | Czech Republic Czech Republic Flag

  • Thành lập: 1991
#842 tại Châu Âu
#2779 trên Thế Giới
Silesian University in Opava
21
Metropolitan University Prague (MUP)Metropolitní univerzita Praha

Prague | Czech Republic Czech Republic Flag

  • Thành lập: 2001
#1310 tại Châu Âu
#5380 trên Thế Giới
Metropolitan University Prague
22
Academy of Fine Arts in Prague (AVU)Akademie vytvarnych umeni v Praze

Prague | Czech Republic Czech Republic Flag

  • Sinh viên: 1,000
  • Thành lập: 1799
  • Tỷ lệ đậu: 10%
#1335 tại Châu Âu
#5475 trên Thế Giới
Academy of Fine Arts in Prague
23
University of Finance and Administration (VŠFS)Vysoká škola financní a správní

Prague | Czech Republic Czech Republic Flag

  • Thành lập: 1999
  • Tỷ lệ đậu: 100%
#1342 tại Châu Âu
#5502 trên Thế Giới
University of Finance and Administration
24
Anglo-American University (AAU)Anglo-americká vysoká škola

Prague | Czech Republic Czech Republic Flag

  • Thành lập: 1990
  • Tỷ lệ đậu: 36%
#1446 tại Châu Âu
#6147 trên Thế Giới
Anglo-American University
25
Academy of Performing Arts in Prague (AMU)Akademie múzických umìní v Praze

Prague | Czech Republic Czech Republic Flag

  • Sinh viên: 1,470
  • Thành lập: 1945
  • Tỷ lệ đậu: 20%
#1455 tại Châu Âu
#6239 trên Thế Giới
Academy of Performing Arts in Prague
26
University of New York in Prague (UNYP)

Prague | Czech Republic Czech Republic Flag

  • Thành lập: 1998
#1516 tại Châu Âu
#6609 trên Thế Giới
University of New York in Prague
27
University College of Business in Prague (VŠO)Vysoká škola obchodní v Praze

Prague | Czech Republic Czech Republic Flag

  • Thành lập: 2000
#1551 tại Châu Âu
#6856 trên Thế Giới
University College of Business in Prague
28
Academy of Arts, Architecture and Design in Prague (UMPRUM)Vysoká škola umeleckoprumyslová v Praze

Prague | Czech Republic Czech Republic Flag

  • Thành lập: 1885
  • Tỷ lệ đậu: 10%
#1579 tại Châu Âu
#7050 trên Thế Giới
Academy of Arts, Architecture and Design in Prague
29
Skoda Auto University (ŠAVŠ)Škoda Auto University

Finance | Czech Republic Czech Republic Flag

  • Thành lập: 2000
#1582 tại Châu Âu
#7071 trên Thế Giới
Skoda Auto University
30
CEVRO Institute (CEVRO)CEVRO Institut

Prague | Czech Republic Czech Republic Flag

  • Thành lập: 2006
  • Tỷ lệ đậu: 80%
#1594 tại Châu Âu
#7166 trên Thế Giới
CEVRO Institute
31
Janacek Academy of Music and Performing Arts in Brno (JAMU)Janáckova akademie múzických umení v Brne

Brno | Czech Republic Czech Republic Flag

  • Thành lập: 1945
  • Tỷ lệ đậu: 30%
#1732 tại Châu Âu
#7775 trên Thế Giới
Janacek Academy of Music and Performing Arts in Brno
32
STING Academy (Akademie STING)

Brno | Czech Republic Czech Republic Flag

  • Thành lập: 2000
#1767 tại Châu Âu
#7887 trên Thế Giới
STING Academy
33
Jan Amos Komensky University Prague (VŠJAK)Univerzita Jana Amose Komenského Praha

Prague | Czech Republic Czech Republic Flag

  • Thành lập: 2001
#1858 tại Châu Âu
#8135 trên Thế Giới
Jan Amos Komensky University Prague
34
College of International and Public Relations, Prague (VŠMVV)Vysoká škola mezinárodních a verejných vztahu Praha

Prague | Czech Republic Czech Republic Flag

  • Sinh viên: 1,200
  • Thành lập: 2002
  • Tỷ lệ đậu: 82%
#1959 tại Châu Âu
#8389 trên Thế Giới
College of International and Public Relations, Prague
35
University of Economics and Management (VŠEM)Vysoká škola ekonomie a managementu

Prague | Czech Republic Czech Republic Flag

  • Thành lập: 1996
  • Tỷ lệ đậu: 80%
#2021 tại Châu Âu
#8578 trên Thế Giới
University of Economics and Management
36
College of Polytechnics Jihlava (VŠPJ)Vysoká škola polytechnická Jihlava

Czech Republic Czech Republic Flag

  • Thành lập: 2004
#2024 tại Châu Âu
#8583 trên Thế Giới
College of Polytechnics Jihlava
37
Ambis College (BIVŠ)Vysoká škola Ambis

Prague | Czech Republic Czech Republic Flag

  • Sinh viên: 500
  • Thành lập: 1999
  • Tỷ lệ đậu: 82%
#2054 tại Châu Âu
#8677 trên Thế Giới
Ambis College
38
College of Business and Law (VSPP)Vysoká škola podnikání a práva

Prague | Czech Republic Czech Republic Flag

  • Thành lập: 2001
#2071 tại Châu Âu
#8732 trên Thế Giới
College of Business and Law
39
Private College of Economic Studies (SVSES)Soukromá vysoká škola ekonomických studií

Prague | Czech Republic Czech Republic Flag

  • Thành lập: 2000
#2144 tại Châu Âu
#9057 trên Thế Giới
Private College of Economic Studies
40
Prague College of Psychosocial Studies (PVŠPS)Pražská vysoká škola psychosociálních studií

Prague | Czech Republic Czech Republic Flag

  • Thành lập: 2001
  • Tỷ lệ đậu: 65%
#2146 tại Châu Âu
#9061 trên Thế Giới
Prague College of Psychosocial Studies
41
Institute of Technology and Business in Ceske Budejovice (VŠTE)Institute of Technology and Business in Ceské Budejovice

Ceske Budejovice | Czech Republic Czech Republic Flag

  • Thành lập: 2006
#2162 tại Châu Âu
#9145 trên Thế Giới
Institute of Technology and Business in Ceske Budejovice
42
Film Academy of Miroslav Ondricek in Pisek (FAMO)Film Academy of Miroslav Ondricek in Písek

Czech Republic Czech Republic Flag

  • Thành lập: 2003
  • Tỷ lệ đậu: 72%
#2268 tại Châu Âu
#9589 trên Thế Giới
Film Academy of Miroslav Ondricek in Pisek
43
B.I.B.S. (BIBS)

Brno | Czech Republic Czech Republic Flag

  • Thành lập: 1998
#2278 tại Châu Âu
#9641 trên Thế Giới
B.I.B.S.
44
Unicorn College (UCL)

Prague | Czech Republic Czech Republic Flag

  • Thành lập: 2006
  • Tỷ lệ đậu: 57%
#2280 tại Châu Âu
#9643 trên Thế Giới
Unicorn College
45
Karel Englis College (VŠKE)Karel Engliš College

Brno | Czech Republic Czech Republic Flag

  • Thành lập: 2001
#2321 tại Châu Âu
#9825 trên Thế Giới
Karel Englis College
46
AKCENT College

Prague | Czech Republic Czech Republic Flag

  • Thành lập: 2008
  • Tỷ lệ đậu: 82%
#2329 tại Châu Âu
#9849 trên Thế Giới
AKCENT College
47
Newton College (NC)

Brno | Czech Republic Czech Republic Flag

  • Thành lập: 1994
#2336 tại Châu Âu
#9885 trên Thế Giới
Newton College
48
Institute of Hospitality Management in Prague (VŠH)Vysoká škola hotelová v Praze

Prague | Czech Republic Czech Republic Flag

  • Sinh viên: 91
  • Thành lập: 1999
  • Tỷ lệ đậu: 65%
#2341 tại Châu Âu
#9922 trên Thế Giới
Institute of Hospitality Management in Prague
49
College of European and Regional Studies (VŠERS)Vysoká škola evropských a regionálních studií

Ceske Budejovice | Czech Republic Czech Republic Flag

  • Thành lập: 2003
#2342 tại Châu Âu
#9925 trên Thế Giới
College of European and Regional Studies
50
College of Physical Education and Sport Palestra (VŠTVS PALESTRA)Vysoká škola telesné výchovy a sportu Palestra

Prague | Czech Republic Czech Republic Flag

  • Thành lập: 2000
#2352 tại Châu Âu
#9959 trên Thế Giới
51
College of Logistics (VŠLG)Vysoka škola logistiky

Czech Republic Czech Republic Flag

  • Thành lập: 2004
#2426 tại Châu Âu
#10339 trên Thế Giới
College of Logistics
52
Moravian Business College Olomouc (MVSO)Moravská vysoká škola Olomouc

Olomouc | Czech Republic Czech Republic Flag

  • Thành lập: 2005
  • Tỷ lệ đậu: 82%
#2432 tại Châu Âu
#10364 trên Thế Giới
Moravian Business College Olomouc
53
ARC College of Political and Social Sciences (ARC)Academia Rerum Civilium

Czech Republic Czech Republic Flag

  • Thành lập: 2003
  • Tỷ lệ đậu: 82%
#2439 tại Châu Âu
#10398 trên Thế Giới
ARC College of Political and Social Sciences
54
University of Creative Communication (UCC)Vysoká škola kreativní komunikace

Prague | Czech Republic Czech Republic Flag

  • Thành lập: 2016
#2455 tại Châu Âu
#10508 trên Thế Giới
University of Creative Communication
55
Archip

Prague | Czech Republic Czech Republic Flag

  • Thành lập: 2010
  • Tỷ lệ đậu: 64%
#2497 tại Châu Âu
#10745 trên Thế Giới
Archip
56
PRIGO University (VSP)Vysoká škola PRIGO

Czech Republic Czech Republic Flag

  • Thành lập: 2007
#2537 tại Châu Âu
#11017 trên Thế Giới
PRIGO University
57
European Polytechnic Institute (EPI)Evropský polytechnický institut

Czech Republic Czech Republic Flag

  • Thành lập: 1999
  • Tỷ lệ đậu: 71%
#2553 tại Châu Âu
#11164 trên Thế Giới
European Polytechnic Institute
58
Private College of Economic Studies Znojmo (SVSE)Soukromá vysoká škola ekonomická Znojmo

Czech Republic Czech Republic Flag

  • Thành lập: 2005
  • Tỷ lệ đậu: 60%
#2567 tại Châu Âu
#11233 trên Thế Giới
Private College of Economic Studies Znojmo
59
College of Nursing (VŠZ)Vysoká škola zdravotnická

Prague | Czech Republic Czech Republic Flag

  • Sinh viên: 1,500
  • Thành lập: 1995
#2586 tại Châu Âu
#11399 trên Thế Giới
College of Nursing
60
College of Karlovy Vary (VŠ KV)Vysoká škola Karlovy Vary

Czech Republic Czech Republic Flag

  • Thành lập: 1999
#2633 tại Châu Âu
#11880 trên Thế Giới
College of Karlovy Vary
61
College of Applied Psychology (VŠAPs)Vysoká škola aplikované psychologie

Prague | Czech Republic Czech Republic Flag

  • Thành lập: 2007
#2636 tại Châu Âu
#11912 trên Thế Giới
College of Applied Psychology
62
College of Business and Hotel Management (VŠOH)Vysoká škola obchodní a hotelová

Brno | Czech Republic Czech Republic Flag

  • Thành lập: 2006
#2637 tại Châu Âu
#11913 trên Thế Giới
63
Josef Skvorecky Literary Academy (LA)Literární akademie Josefa Škvoreckého

Prague | Czech Republic Czech Republic Flag

  • Thành lập: 2000
  • Tỷ lệ đậu: 72%
#2679 tại Châu Âu
#12265 trên Thế Giới
Josef Skvorecky Literary Academy
64
College of Applied Law (VŠAP)Vysoká škola aplikovaného práva

Prague | Czech Republic Czech Republic Flag

  • Thành lập: 2001
#2690 tại Châu Âu
#12349 trên Thế Giới
College of Applied Law
65
Art and Design Institut

Prague | Czech Republic Czech Republic Flag

  • Sinh viên: 300
  • Thành lập: 2013
#2708 tại Châu Âu
#12581 trên Thế Giới
Art and Design Institut
66
West Moravian College Trebic (ZMVŠ)West Moravian College Trebíc

Czech Republic Czech Republic Flag

  • Thành lập: 2003
#2728 tại Châu Âu
#12869 trên Thế Giới
67
College of Regional Development (VŠRR)Vysoká škola regionálního rozvoje

Prague | Czech Republic Czech Republic Flag

  • Thành lập: 2003
#2769 tại Châu Âu
#13474 trên Thế Giới
College of Regional Development

Tại sao sinh viên nên học tập tại các trường đại học ở Séc?

Tham gia vào các trường đại học ở Séc mang lại nhiều lợi ích và cơ hội đặc biệt cho sinh viên quốc tế, bao gồm:

  • Chất lượng giáo dục xuất sắc

Cộng hòa Séc có một số trường đại học lâu đời và danh tiếng với lịch sử giáo dục phong phú. Chất lượng giáo dục tại các trường đại học Séc được công nhận rộng rãi, với nhiều chương trình học đạt tiêu chuẩn quốc tế.

  • Cơ hội học bằng tiếng Anh

Nhiều trường đại học ở Séc cung cấp các chương trình đào tạo bằng tiếng Anh, từ bậc đại học đến sau đại học. Điều này giúp sinh viên dễ dàng tiếp cận với giáo dục chất lượng cao mà không gặp trở ngại về ngôn ngữ.

  • Chi phí hợp lý

Học phí tại Cộng hòa Séc, đặc biệt là cho các chương trình bằng tiếng Séc, thường thấp hơn nhiều so với các quốc gia Châu Âu khác. Ngoài ra, chi phí sinh hoạt tại Séc cũng tương đối phải chăng, tạo điều kiện thuận lợi cho sinh viên học tập.

  • Vị trí lý tưởng và văn hóa phong phú

Cộng hòa Séc tọa lạc tại trung tâm Châu Âu, làm cho việc khám phá châu lục này trở nên dễ dàng và thuận tiện. Đất nước này cũng nổi tiếng với văn hóa phong phú, lịch sử hấp dẫn và kiến trúc đẹp mắt, từ các lâu đài cổ kính đến khu phố lịch sử.

  • Môi trường học tập quốc tế và đa văn hóa

Các trường đại học Séc chào đón sinh viên từ khắp nơi trên thế giới, tạo nên một môi trường học tập quốc tế và đa văn hóa. Điều này giúp sinh viên phát triển kỹ năng giao tiếp quốc tế và hiểu biết sâu sắc về các nền văn hóa khác nhau.

Với sự kết hợp giữa truyền thống và hiện đại, giáo dục tại Séc đảm bảo cung cấp một nền tảng vững chắc cho sự phát triển cá nhân và chuyên môn của sinh viên. Nơi đây sẽ là điểm đến lý tưởng, mang đến cho sinh viên những trải nghiệm học tập mới mẻ.

Môi trường học tập tại các trường đại học Séc

Môi trường học tập tại các trường đại học Séc mang đến cho sinh viên một trải nghiệm giáo dục đa dạng và phong phú. Dưới đây là những đặc điểm nổi bật về môi trường học tập tại Séc:

  • Cơ sở vật chất hiện đại

Các trường đại học Séc đầu tư vào cơ sở vật chất và công nghệ tiên tiến, bao gồm phòng thí nghiệm, thư viện, khuôn viên học tập và ký túc xá sinh viên. Điều này tạo điều kiện cho sinh viên có được môi trường học tập và nghiên cứu tốt nhất.

  • Cộng đồng học thuật đa văn hóa

Séc là một điểm đến hấp dẫn đối với sinh viên quốc tế, với một cộng đồng đa dạng về văn hóa và ngôn ngữ. Sự giao lưu và hợp tác giữa sinh viên từ khắp nơi trên thế giới mang lại cơ hội tuyệt vời để học hỏi và trải nghiệm văn hóa mới, phát triển kỹ năng giao tiếp quốc tế.

  • Dịch vụ hỗ trợ sinh viên

Các trường đại học tại Séc cung cấp nhiều dịch vụ hỗ trợ sinh viên, từ tư vấn sự nghiệp, hỗ trợ tâm lý đến hỗ trợ học thuật và tài chính. Điều này giúp sinh viên dễ dàng thích nghi và thành công trong quá trình học tập của mình.

Yêu cầu đầu vào của các trường đại học Séc

Yêu cầu đầu vào của các trường đại học tại Séc có thể thay đổi tùy thuộc vào trường, chương trình học và cấp độ học. Tuy nhiên, có một số yêu cầu chung mà sinh viên quốc tế cần lưu ý khi nộp đơn xin học tại Séc:

  • Trình độ học vấn

Đối với chương trình cử nhân: Sinh viên quốc tế cần có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương, thường đi kèm với bản sao chứng thực và bản dịch công chứng sang tiếng Séc hoặc tiếng Anh.

Đối với chương trình thạc sĩ: Yêu cầu bằng cử nhân hoặc tương đương trong lĩnh vực liên quan từ một cơ sở giáo dục đại học được công nhận.

  • Yêu cầu ngôn ngữ

Đối với các chương trình được giảng dạy bằng tiếng Séc, sinh viên có thể cần chứng minh trình độ tiếng Séc thông qua các kỳ thi ngôn ngữ hoặc chứng chỉ.

Đối với các chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh, sinh viên quốc tế thường cần chứng minh trình độ tiếng Anh qua các kỳ thi như TOEFL, IELTS, hoặc chứng chỉ tương đương.

  • Bài kiểm tra đầu vào và phỏng vấn

Một số chương trình đặc biệt hoặc trường đại học có thể yêu cầu sinh viên tham gia bài kiểm tra đầu vào hoặc phỏng vấn để đánh giá khả năng học thuật và động cơ học tập.

  • Hồ sơ đăng ký

Sinh viên cần chuẩn bị hồ sơ đăng ký đầy đủ, bao gồm mẫu đơn đăng ký, bản sao bằng cấp và bảng điểm, bản dịch công chứng, bức thư động cơ, CV và thư giới thiệu.

  • Visa và thủ tục nhập cảnh

Sinh viên quốc tế từ ngoài khu vực EU/EEA cần xin visa sinh viên để học tập tại Séc. Quá trình này yêu cầu cung cấp chứng minh tài chính, thư mời từ trường đại học, và bảo hiểm y tế.

Quy trình đăng ký và yêu cầu đầu vào của các trường đại học tại Séc đòi hỏi sự chuẩn bị kỹ lưỡng và tuân thủ các hướng dẫn cụ thể của từng trường. Bạn nên bắt đầu quá trình này sớm và kiểm tra kỹ các yêu cầu đặc biệt trên trang web chính thức của trường đại học mà bạn muốn nộp đơn để đảm bảo hồ sơ đăng ký hoàn chỉnh và đúng hạn.

Học phí của các trường đại học Séc

Học phí tại các trường Đại học Séc phụ thuộc vào nhiều yếu tố. Dưới đây là bảng tóm tắt học phí tại các trường Đại học Séc:

Loại trường Chương trình học Ngôn ngữ giảng dạy Học phí (sinh viên EU/EEA) Học phí (sinh viên quốc tế)
Công lập Cử nhân Tiếng Séc Miễn phí Miễn phí
Thạc sĩ Tiếng Séc Miễn phí Miễn phí
Tiến sĩ Tiếng Séc Miễn phí Miễn phí
Cử nhân Tiếng Anh 4.000 – 12.000 EUR/năm 4.000 – 12.000 EUR/năm
Thạc sĩ Tiếng Anh 4.000 – 20.000 EUR/năm 4.000 – 20.000 EUR/năm
Tiến sĩ Tiếng Anh 4.000 – 6.000 EUR/năm 4.000 – 6.000 EUR/năm
Tư thục Cử nhân Tiếng Séc 4.000 – 18.000 EUR/năm 8.000 – 25.000 EUR/năm
Thạc sĩ Tiếng Séc 4.000 – 25.000 EUR/năm 10.000 – 30.000 EUR/năm
Tiến sĩ Tiếng Séc 4.000 – 8.000 EUR/năm 8.000 – 15.000 EUR/năm
Cử nhân Tiếng Anh 8.000 – 25.000 EUR/năm 12.000 – 30.000 EUR/năm
Thạc sĩ Tiếng Anh 10.000 – 30.000 EUR/năm 15.000 – 35.000 EUR/năm
Tiến sĩ Tiếng Anh 8.000 – 15.000 EUR/năm 12.000 – 20.000 EUR/năm

Cơ hội nghề nghiệp sau khi tốt nghiệp tại các trường đại học Séc

Sau khi tốt nghiệp tại các trường đại học ở Cộng hòa Séc, sinh viên mở ra cơ hội nghề nghiệp rộng lớn không chỉ trong nước mà còn trên toàn khu vực châu Âu và quốc tế. Dưới đây là một số điểm nổi bật về cơ hội nghề nghiệp sau khi tốt nghiệp tại Séc:

  • Thị trường lao động hấp dẫn

Séc có một thị trường lao động đa dạng và hấp dẫn, với nhu cầu cao đối với chuyên gia trong các lĩnh vực như công nghệ thông tin, kỹ thuật, y tế, khoa học tự nhiên, và quản lý kinh doanh. Sự hiện diện của nhiều công ty đa quốc gia và doanh nghiệp start-up cũng mở ra cơ hội cho sinh viên quốc tế.

  • Cơ hội làm việc quốc tế

Với bằng cấp được công nhận quốc tế, sinh viên tốt nghiệp từ các trường đại học Séc có thể dễ dàng tìm kiếm cơ hội nghề nghiệp trên toàn cầu. Nhiều trường đại học còn có mối quan hệ đối tác với các tổ chức và công ty trên khắp thế giới, hỗ trợ sinh viên tìm kiếm việc làm và phát triển sự nghiệp.

  • Hỗ trợ từ các trường đại học

Các trường đại học thường cung cấp dịch vụ hỗ trợ nghề nghiệp, bao gồm tư vấn sự nghiệp, hội chợ việc làm, và chương trình thực tập. Nhiều trường cũng có quan hệ hợp tác với doanh nghiệp và tổ chức để cung cấp cơ hội thực tập và việc làm cho sinh viên.

  • Môi trường làm việc đa văn hóa:

Séc có môi trường làm việc đa văn hóa, cho phép các chuyên gia trẻ từ khắp nơi trên thế giới hòa nhập và phát triển. Kỹ năng ngôn ngữ và khả năng làm việc trong môi trường đa văn hóa là những lợi thế quan trọng giúp sinh viên nâng cao cơ hội nghề nghiệp.

Tốt nghiệp tại các trường đại học ở Séc mở ra cánh cửa đến với một loạt cơ hội nghề nghiệp rộng lớn. Sự đa dạng của thị trường lao động và sự hỗ trợ từ các trường đại học tạo điều kiện cho sinh viên thành công trong sự nghiệp và phát triển bản thân trong một môi trường quốc tế.

Kết luận

Các trường đại học ở Séc không chỉ cung cấp kiến thức chuyên môn sâu rộng mà còn tạo điều kiện cho sinh viên phát triển toàn diện. Với những chương trình học chất lượng và đa dạng, sinh viên từ khắp nơi trên thế giới có thể tận dụng cơ hội để trải nghiệm và học hỏi trong môi trường giáo dục đẳng cấp quốc tế này. Để tìm hiểu thêm nhiều thông tin về kinh nghiệm du học, hãy nhanh tay truy cập studyineurope.com.vn nhé!

Review Trường Đại học kinh tế Prague (Vysoká škola ekonomická v Praze)

Bạn đang tìm kiếm một trường đại học với chất lượng giáo dục và nghiên [...]

Review Trường Đại học Tây Bohemia (Západoceská Univerzita v Plzni)

Bạn có muốn học tập tại một trường đại học có chất lượng giáo dục [...]

Review Trường Đại học Palacký Olomouc (Univerzita Palackého v Olomouci) 

Bạn có biết Trường Đại học Palacký Olomouc là một trong những ngôi trường đại [...]

Review Trường Đại học Kỹ thuật Brno (Vysoké ucení technické v Brne)

Trường Đại học Kỹ thuật Brno là một trong những trường đại học kỹ thuật [...]

Review Trường Đại học Kỹ thuật Séc ở Praha (České vysoké učení technické v Praze)

Bạn có biết Trường Đại học Kỹ thuật Séc ở Praha là trường đại học [...]

Review Trường Đại học Masaryk (Masarykova univerzita)

Bạn có biết Trường Đại học Masaryk là trường đại học lớn nhất và là [...]

Review Trường Đại học Charles (Univerzita Karlova) 

Bạn có biết Trường Đại học Charles là ngôi trường đại học lớn nhất của [...]